classical mythology

Học thuật
Thân thiện
classical mythology

A student reads a book about classical mythology in the library.

Định nghĩa

Danh từ: - Hệ thống thần thoại cổ của Hy Lạp La : Chỉ toàn bộ tập hợp các câu chuyện thần thoại, truyền thuyết, các vị thần, anh hùng, sinh vật huyền bí các nghi lễ tôn giáo nguồn gốc từ nền văn minh Hy Lạp La cổ đại. Phần lớn thần thoại La (đặc biệt các vị thần) được vay mượn chịu ảnh hưởng từ thần thoại Hy Lạp.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many modern stories draw inspiration from classical mythology. (Nhiều câu chuyện hiện đại lấy cảm hứng từ thần thoại cổ điển.)
    • Studying classical mythology helps us understand ancient Greek and Roman cultures. (Việc nghiên cứu thần thoại cổ điển giúp chúng ta hiểu về văn hóa Hy Lạp La cổ đại.)
    • Zeus, Hera, and Apollo are central figures in classical mythology. (Zeus, Hera Apollo những nhân vật trung tâm trong thần thoại cổ điển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in classical mythology": trong thần thoại cổ điển.
    • In classical mythology, the underworld is ruled by Hades. (Trong thần thoại cổ điển, thế giới ngầm được cai quản bởi Hades.)
  • "figures/heroes of classical mythology": các nhân vật/anh hùng của thần thoại cổ điển.
    • Hercules is one of the most famous heroes of classical mythology. (Hercules một trong những anh hùng nổi tiếng nhất của thần thoại cổ điển.)
Biến thể từ gần giống
  • Mythology (n): thần thoại học, hệ thống thần thoại nói chung.
    • He is an expert in Greek mythology. (Ông ấy chuyên gia về thần thoại Hy Lạp.)
  • Classical (adj): cổ điển, kinh điển (thuộc về thời kỳ Hy-La cổ đại hoặc các tác phẩm nghệ thuật, văn học mẫu mực).
    • She studies classical literature. ( ấy nghiên cứu văn học cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Greco-Roman mythology: thần thoại Hy-La (nhấn mạnh nguồn gốc kết hợp).
  • Ancient mythology: thần thoại cổ đại (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm các nền văn minh khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ này)

classical mythology

A student reads a book about classical mythology in the library.

Noun
  1. hệ thống thần thoại cổ của Hy Lạp La .